Thông tin cơ bản thuốc Lykacetin S Injection 1g
Số đăng ký
VN-9120-04
Dạng bào chế
Thuốc bột pha tiêm
Tác dụng thuốc Lykacetin S Injection 1g
Chỉ định/Chống chỉ định
Chỉ định
– Sốt thương hàn, phó thương hàn. ,– Nhiễm Haemophilus chủ yếu ở màng não. ,– Nhiễm khuẩn kỵ khí. ,– Nhiễm Shigella. ,– Nhiễm Rickettsia. ,– Bệnh Brucella ở xương.`
Chống chỉ định
Tiền căn suy tuỷ. Trẻ < 6 tháng tuổi. Phụ nữ có thai, cho con bú. Tiền căn dị ứng với nhóm phenicol.
Liều dùng và cách dùng
Tiêm tĩnh mạch, hạn hữu mới dùng tiêm bắp. ,– Người lớn: 50 mg/kg /24 giờ, dùng cách nhau mỗi 6 giờ. ,– Trẻ em: 25 – 50 mg/kg/24 giờ, chia 4 lần, cách nhau 6 giờ. Không dùng quá 3 tuần.
Tác dụng phụ
Rối loạn tiêu hoá. Rối loạn tuỷ xương, giảm tất cả huyết cầu. Thiếu máu bất sản. Hội chứng xám gặp ở trẻ sơ sinh. Dị ứng thuốc: ban đỏ da, đôi khi viêm mạch, sốc phản vệ.