Thylmedi - Tác dụng thuốc và các thông tin khác đầy đủ nhất
Tra cứu thuốc chuẩn nhất

Thylmedi

Tra cứu thông tin về thuốc Thylmedi trên Tủ thuốc 24h, bao gồm: công dụng, liều lượng, tác dụng phụ, tương tác thuốc...

Thông tin cơ bản thuốc Thylmedi

Số đăng ký

VD-3483-07

Dạng bào chế

Viên nén

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thành phần

Methylprednisolone

Dạng thuốc và hàm lượng

4mg

Chỉ định/Chống chỉ định

Chỉ định

- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. 

- Viêm da dị ứng, viêm đường hô hấp dị ứng, viêm khớp, thấp khớp, bệnh về máu

- Viêm khớp dạng thấp

- Lupus ban đỏ,Hen phế quản,Viêm loét đại tràng,Thiếu máu tan máu,Giảm bạch cầu hạt

- Bệnh dị ứng nặng bao gồm phản vệ,

- Trong điều trị ung thư: leukemia cấp tính, u lympho, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt

- Hội chứng thận hư nguyên phát.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Liều dùng và cách dùng

Người lớn: 

Khởi đầu từ 4 - 48 mg/ngày, dùng liều đơn hoặc chia liều tùy theo bệnh; 

- Bệnh xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, tiếp theo 64 mg, 2 ngày 1 lần x 1 tháng. 

- Viêm khớp dạng thấp:

 Liều bắt đầu 4-6 mg/ngày. Đợt cấp tính, 16-32 mg/ngày, sau đó giảm dần nhanh.

- Bệnh thấp nặng:
 0,8 mg/kg/ngày chia thành liều nhỏ, sau đó dùng một liều duy nhất hàng ngày.

- Cơn hen cấp tính:
 32-48 mg/ngày, trong 5 ngày. Khi khỏi cơn cấp, methylprednisolon được giảm dần nhanh.

- Viêm loét đại tràng mạn tính:
 Bệnh nhẹ: thụt giữ 80 mg, đợt cấp nặng: uống 8-24 mg/ngày.

- Hội chứng thận hư nguyên phát: bắt đầu 0,8-1,6 mg/kg trong 6 tuần, sau đó giảm liều trong 6-8 tuần.

- Thiếu máu tan huyết do miễn dịch:
 Uống 64 mg/ngày, trong 3 ngày, phải điều trị ít nhất trong 6-8 tuần.

- Bệnh sarcoid:
 0,8 mg/kg/ngày làm thuyên giảm bệnh. Liều duy trì thấp 8 mg/ngày.

Trẻ em: 

Suy vỏ thượng thận 0,117 mg/kg chia 3 lần. 
- Các chỉ định khác 0,417 - 1,67 mg/kg chia 3 hoặc 4 lần.

Thận trọng

Tránh dùng ở phụ nữ có thai & bà mẹ đang cho con bú.

Tương tác với các thuốc khác

Thuốc trị đái tháo đường. Cyclosporin.