Tra cứu thuốc chuẩn nhất

Linxox

Tra cứu thông tin về thuốc Linxox trên Tủ thuốc 24h, bao gồm: công dụng, liều lượng, tác dụng phụ, tương tác thuốc...

Thông tin cơ bản thuốc Linxox

Số đăng ký

VNB-3843-05

Dạng bào chế

Viên nang

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

Chỉ định/Chống chỉ định

Chỉ định

– Nhiễm trùng đường hô hấp. ,– Nhiễm khuẩn tai mũi họng. ,– Nhiễm trùng ổ bụng. ,– Nhiễm trùng sản phụ khoa. ,– Nhiễm trùng xương và khớp. ,– Nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng răng. ,– Nhiễm trùng máu và viêm màng trong tim.

Chống chỉ định

– Quá mẫn với lincomycin & clindamycin. ,– Bệnh màng não. ,– Phụ nữ có thai & cho con bú. ,– Không dùng chung với erythromycin.

Liều dùng và cách dùng

Người lớn: ,– Nhiễm trùng nặng: 1 – 2 viên mỗi 6 giờ. ,– Nhiễm trùng nghiêm trọng: 2 – 3 viên mỗi 6 giờ. ,Trẻ em: ,– Nhiễm trùng nặng: 8 – 16 mg/kg/ngày, chia 3 – 4 lần. ,– Nhiễm trùng nghiêm trọng: 16 – 20 mg/kg/ngày, chia 3 – 4 lần.

Tác dụng phụ

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.