Tra cứu thuốc chuẩn nhất

Hypnovel

Tra cứu thông tin về thuốc Hypnovel trên Tủ thuốc 24h, bao gồm: công dụng, liều lượng, tác dụng phụ, tương tác thuốc...

Thông tin cơ bản thuốc Hypnovel

Số đăng ký

VN-7865-03

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm

Quy cách đóng gói

Hộp 10 ống 1ml

Chỉ định/Chống chỉ định

Chỉ định

Tiền mê, dẫn mê, duy trì mê. Dùng riêng lẻ hoặc phối hợp với an thần trong các thủ thuật chẩn đoán, nội soi & thông tim.

Chống chỉ định

– Quá mẫn với benzodiazepine. ,– Ngộ độc rượu, suy tim ứ huyết, suy gan, nhược cơ, bệnh phổi cấp hoặc mãn, 3 tháng đầu thai kỳ.

Liều dùng và cách dùng

– Tiền mê: Tiêm IV 2,5 mg tiêm 5 – 10 phút trước khi làm thủ thuật, nếu cần lập lại liều 1 mg, tổng liều 5 mg, người già giảm liều còn 1 -1,5 mg; hoặc Tiêm IM: 30 phút trước khi gây mê để mổ: người lớn 0,07 -0,1 mg/kg, trẻ em: 0,15 – 0,20 mg/kg. ,– Dẫn mê tiêm IV 10 – 15 mg; ở trẻ em tiêm IM 0,15 – 0,20 mg/kg + ketamin 4 – 8 mg/kg. ,– Duy trì mê tối đa 0,05 – 0,4 mg/kg/giờ.

Tác dụng phụ

Giảm HA tâm thu, tăng nhịp tim, Suy hô hấp, ngưng thở .