Tra cứu thuốc chuẩn nhất

Strihepta

Tra cứu thông tin về thuốc Strihepta trên Tủ thuốc 24h, bao gồm: công dụng, liều lượng, tác dụng phụ, tương tác thuốc...

Thông tin cơ bản thuốc Strihepta

Số đăng ký

VN-5652-01

Dạng bào chế

Viên nén

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Chỉ định/Chống chỉ định

Chỉ định

Mề đay cấp hay mãn, bệnh huyết thanh, viêm mũi dị ứng, viêm mũi vận mạch, dị ứng da, ngứa, chàm, viêm da dị ứng, viêm da-thần kinh, phù thần kinh-mạch. Nhức đầu do mạch máu. Biếng ăn, bệnh nhân suy kiệt.

Chống chỉ định

Glaucom, phù, bí tiểu, phụ nữ cho con bú, có thai, trẻ < 6 tháng.

Liều dùng và cách dùng

Người lớn 1 viên x 3 lần/ngày. Mề đay mãn tính: nửa viên/ngày. Ðau nửa đầu cấp: 1 viên, sau nửa giờ uống lặp lại, tối đa 8mg trong 4-6 giờ, duy trì: 1 viên/ngày. Biếng ăn: 1 viên/ngày. Trẻ 7-14 tuổi 1 viên/ngày. Trẻ 3-6 tuổi nửa viên/ngày. 6 tháng-2 tuổi 0,4mg/kg/ngày.

Tương tác với các thuốc khác

Tăng hiệu lực thuốc giảm đau, thuốc ức chế thần kinh trung ương & rượu.

Tác dụng phụ

Ngủ. Ít gặp khô miệng, lú lẫn, mất điều hòa, ảo thị, hoa mắt, buồn nôn, nổi sẩn, hưng phấn, nhức đầu.