Tra cứu thuốc chuẩn nhất

Criscer Injection

Tra cứu thông tin về thuốc Criscer Injection trên Tủ thuốc 24h, bao gồm: công dụng, liều lượng, tác dụng phụ, tương tác thuốc...

Thông tin cơ bản thuốc Criscer Injection

Số đăng ký

VN1-107-08

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ 1ml

Chỉ định/Chống chỉ định

Chỉ định

– Điều trị trong bệnh bạch cầu cấp. ,– Phối hợp trong bệnh Hodgkin, u lymphô ác tính không Hodgkin. ,– Ung thư nguyên bào thần kinh, ung thư cổ tử cung, ung thư vú, bướu Wilms.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Liều dùng và cách dùng

Chỉ dùng tiêm IV, các liều dùng cách nhau 1 tuần: ,– Người lớn: 1,4 mg/m2. ,– Trẻ em: 2 mg/m2. ,– Trẻ =< 10 kg: 0,05 mg/kg/tuần. ,– Suy gan có bilirubin máu > 3 mg/100 mL: giảm liều còn 50%.

Tác dụng phụ

– Rụng tóc, suy tủy xương, giảm bạch cầu, viêm dây thần kinh, táo bón. ,– Sốc phản vệ, phát ban. ,– Táo bón, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. ,– Tăng HA hay hạ HA.