Tra cứu thuốc chuẩn nhất

Banalzine N

Tra cứu thông tin về thuốc Banalzine N trên Tủ thuốc 24h, bao gồm: công dụng, liều lượng, tác dụng phụ, tương tác thuốc...

Thông tin cơ bản thuốc Banalzine N

Số đăng ký

VNA-3795-00

Dạng bào chế

Viên nén

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

Chỉ định/Chống chỉ định

Chỉ định

– Giảm đau trong viêm khớp, nhức đầu, viêm cơ, đau dây thần kinh, đau lưng do sỏi thận hay sỏi mật, đau ở khoa tai mũi họng. ,– Để hạ nhiệt khi cảm sốt, cúm, viêm phổi, lao.

Chống chỉ định

– Mẫn cảm với dẫn chất Pyrazolon và Salicylat (đặc biệt amidopyrin và Noramidopyrin). ,– Trẻ em dưới 15 tuổi. ,– Tiền sử mất bạch cầu hạt bất kể nguyên nhân. ,– Giảm G6PD. ,– Rối loạn chuyển hóa porphyrin ở gan.

Liều dùng và cách dùng

– Người lớn: ngày 1 – 3 lần, mỗi lần 0,3 g – 0,5 g. Tối đa 1 lần/1 g; 24 giờ/3 g. Dùng từng đợt, tránh dùng kéo dài. ,– Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi: ngày uống 1 – 3 lần, mỗi lần 0,10 g – 0,20 g