Tegretol - Tác dụng thuốc và các thông tin khác đầy đủ nhất
Tra cứu thuốc chuẩn nhất

Tegretol

Tra cứu thông tin về thuốc Tegretol trên Tủ thuốc 24h, bao gồm: công dụng, liều lượng, tác dụng phụ, tương tác thuốc...

Thông tin cơ bản thuốc Tegretol

Số đăng ký

VNB-3648-05

Dạng bào chế

Viên nén bao phim tác dụng chậm

Quy cách đóng gói

hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim tác dụng chậm

Chỉ định/Chống chỉ định

Chỉ định

Ðộng kinh, đau thần kinh sinh ba, dự phòng cơn hưng trầm cảm

Chống chỉ định

Quá mẫn với carbamazepine & thuốc chống trầm cảm 3 vòng. Suy tủy. Dùng chung với IMAO (phải ngưng IMAO ít nhất 14 ngày trước đó).

Liều dùng và cách dùng

– Ðộng kinh: ,+ Người lớn 10 – 15 mg/kg/ngày. ,+ Trẻ em 10 – 20 mg/kg/ngày. ,– Ðau thần kinh sinh ba khởi đầu 100 mg x 2 lần/ngày, tăng liều 200 mg/ngày, tối đa 1200 mg/ngày, duy trì: 400 – 800 mg/ngày. ,– Dự phòng cơn hưng trầm cảm khởi đầu 400 mg/ngày chia nhiều lần, thông thường 400 – 800 mg/ngày, tối đa 1200 mg/ngày.

Tương tác với các thuốc khác

Erythromycin, thuốc uống ngừa thai, phenobarbital, phenytoin, primidone, doxycycline, cimetidine, isoniazide, propoxyphene, vasopressin, desmopressin.

Tác dụng phụ

– Choáng váng, ngủ gà, mất thăng bằng, buồn nôn & nôn. ,– Hiếm khi: thay đổi huyết học, bất thường chức năng gan.