Tra cứu thuốc chuẩn nhất

Linmycine

Tra cứu thông tin về thuốc Linmycine trên Tủ thuốc 24h, bao gồm: công dụng, liều lượng, tác dụng phụ, tương tác thuốc...

Thông tin cơ bản thuốc Linmycine

Số đăng ký

VN-0024-06

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm-300mg/ml

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ x 2ml

Chỉ định/Chống chỉ định

Chỉ định

Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản – phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.

Chống chỉ định

– Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin. ,– Hen suyễn, viêm màng não, phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú, trẻ sơ sinh < 1 tháng. ,– Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.

Liều dùng và cách dùng

– Tiêm IM: ,+ Người lớn: 600 – 1800 mg/24 giờ. ,+ Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 – 20 mg/kg/24 giờ. ,– Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%. ,+ Người lớn: 600 mg x 2 – 3 lần/ngày. ,+ Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 – 20 mg/kg/ngày chia 2 – 3 lần.

Tác dụng phụ

– Kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. ,– Khi tiêm IV quá nhanh: hạ HA, ngừng tim (hiếm).